amer

tính từ
  1. đắng
    • Avoir la bouche amère
      đắng mồm
    • Confiture d'oranges amères
      mứt cam đắng
  2. cay đắng, đau khổ
    • Rire d'un rire amer
      cười cay đắng
  3. Gay gắt, chua cay
    • Critique amère
      lời phê bình gay gắt
    • Raillerie amère
      lời chế giễu chua cay
danh từ giống đực
  1. rượu thuốc vỏ đắng (ngâm các vỏ cây có vị đắng bổ)
    • Maladie de l'amer
      sự trở đắng (của rượu vang)
  2. (từ , nghĩa ) mật (, )
    • Amer de boeuf
      mật
  3. (hàng hải) vật làm mốc (ở bờ biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

amer
Il goûte le chocolat amer avec une grimace.