Contracter

ngoại động từ
  1. làm co lại
    • Le froid contracte le corps
      rét làm co người lại
    • Contracter les muscles
      co bắp cơ lại
  2. (ngôn ngữ học) chập lại với nhau (hai nguyên âm)
  3. kết, ký
    • Contracter une alliance
      kết một hiệp ước liên minh
  4. mắc, nhiễm, chịu
    • Contracter une maladie
      mắc bệnh
    • Contracter une habitude
      nhiễm một thói quen
    • Contracter des dettes
      mắc nợ
    • Contracter des obligations envers quelqu'un
      chịu ơn ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Contracter"