Différent

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác, không giống nhau: Dùng để chỉ sự không tương đồng, sự phân biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
    • Nhiều, nhiều loại khác nhau: Khi ở dạng số nhiều, có thể diễn tả một tập hợp gồm nhiều đối tượng không giống nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ils ont des opinions différentes. (Họ những ý kiến khác nhau.)
    • C'est une histoire différente. (Đómột câu chuyện khác.)
    • J'ai visité différents pays. (Tôi đã thăm nhiều nước khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tout à fait différent": hoàn toàn khác.

    • Son approche est tout à fait différente de la mienne. (Cách tiếp cận của anh ấy hoàn toàn khác với tôi.)
  • "rien de différent": không khác.

    • Aujourd'hui, rien de différent ne s'est passé. (Hôm nay, không khác xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Différemment (phó từ): một cách khác.

    • Il voit les choses différemment. (Anh ấy nhìn sự việc một cách khác.)
  • Différence (danh từ): sự khác biệt.

    • La différence d'âge est importante. (Sự khác biệt về tuổi tácquan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissemblable: không giống, khác.
  • Distinct: riêng biệt, phân biệt.
  • Divers: nhiều loại, đa dạng (nhấn mạnh sự đa dạng).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Être différent de: khác với.

    • Le résultat est différent de ce que nous avions prévu. (Kết quả khác với điều chúng tôi đã dự đoán.)
  • De différentes manières: bằng nhiều cách khác nhau.

    • On peut résoudre ce problème de différentes manières. (Người ta có thể giải quyết vấn đề này bằng nhiều cách khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est une autre paire de manches: (nghĩa đen: đómột đôi tay áo khác) Đóchuyện hoàn toàn khác, phức tạp hơn.
    • Réparer la fuite était facile, mais refaire toute la plomberie, c'est une autre paire de manches. (Sửa chỗ rỉ thì dễ, nhưng làm lại toàn bộ hệ thống ống nước, đóchuyện hoàn toàn khác.)
tính từ
  1. khác, khác nhau
    • Attitude différente
      thái độ khác
    • Circonstances différentes
      trường hợp khác nhau
  2. (số nhiều) nhiều... khác nhau
    • Différentes personnes me l'ont dit
      nhiều người khác nhau đã nói với tôi điều ấy
    • Différant, différend