Déployer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra: Hành động mở rộng một vật vốn được gấp hoặc cuộn lại, hoặc làm cho một thứ gì đó trải dài ra.
- Phô trương, thể hiện ra: Hành động cho thấy một cách rõ ràng, thường với quy mô hoặc sự phô bày nhất định.
- Tỏ rõ, thể hiện: Hành động biểu lộ một phẩm chất, cảm xúc hoặc năng lực ra bên ngoài.
- (Quân sự) Dàn ra, triển khai: Sắp xếp lực lượng, phương tiện theo một đội hình hoặc kế hoạch cụ thể để sẵn sàng hành động.
Ví dụ sử dụng
- (Mở khăn tay ra.)
- (Dang cánh ra.)
- (Phô trương sự xa hoa của mình.)
- (Tỏ rõ nhiệt tình của mình.)
- (Dàn quân ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rire à gorge déployée": cười ha hả, cười lớn tiếng và thoải mái.
- En entendant la blague, il a ri à gorge déployée. (Nghe câu chuyện cười, anh ấy đã cười ha hả.)
Biến thể và từ gần giống
- Déploiement (danh từ): sự triển khai, sự mở rộng, sự thể hiện.
- Le déploiement des forces de sécurité. (Sự triển khai của lực lượng an ninh.)
- Un déploiement d'énergie considérable. (Một sự thể hiện năng lượng đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
- Étendre: trải ra, mở rộng.
- Développer: phát triển, triển khai.
- Manifester: biểu lộ, thể hiện.
- Exposer: phơi bày, trưng bày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng nào được ghi nhận phổ biến cho "déployer" trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp với tân ngữ.)
Thành ngữ liên quan
- Déployer des trésors d'ingéniosité: thể hiện/ vận dụng vô vàn sự khéo léo, tài trí.
- Pour résoudre ce problème, elle a dû déployer des trésors d'ingéniosité. (Để giải quyết vấn đề này, cô ấy đã phải vận dụng vô vàn sự khéo léo.)
ngoại động từ
- giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra
- Déployer un mouchoirmở khăn tay ra
- Déployer les ailesdang cánh ra
- phô trương
- Déployer son luxephô trương sự xa hoa của mình
- tỏ rõ
- Déployer son sèletỏ rõ nhiệt tình của mình
- (quân sự) dàn ra, triển khai
- Déployer une troupedàn quân ra
- rire à gorge déployéecười ha hả