plier

ngọai động từ
  1. gấp
    • Plier du linge
      gấp quần áo
    • Plier la tente
      gấp lều lại
  2. uốn; co
    • Plier le bras
      co tay
    • Plier une tige de fer
      uốn một thanh sắt
    • Plier quelqu'un à la discipline
      uốn ai theo kỷ luật
    • plier bagage
      xem bagage
nội động từ
  1. cong xuống
    • Branche qui plie
      cành cong xuống
  2. phục tùng
    • Plier sous l'autorité paternelle
      phục tùng quyền người cha
  3. rút lui
    • Armée qui plie
      đoàn quân rút lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan