dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Dạ

  1. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xinh-mun

Từ gần giống

  • da
  • da
  • da
  • da
  • da
  • da
  • da
  • da
  • D
  • di
  • xem thêm...

Từ chứa "Dạ"

  • An Dân
  • áo dài
  • ẩn dật
  • bán dạo
  • bảng danh dự
  • bể dâu
  • Bể dâu
  • bể dâu
  • biệt danh
  • bình dân
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Dạ"

  • A-đi-xơn
  • au
  • ba ba
  • ba lô
  • bạc
  • ban
  • báo
  • bắt
  • bầm
  • bấu
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Làm khách sạch dạ
  • Ghi lòng để dạ
  • Chiêm cút mùa di, sống để dạ chết mang đi
  • Hả lòng hả dạ
  • Độc dạ khốn thân
  • Ao sâu béo cá, hiểm dạ hư mình
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...