Indépendant

tính từ
  1. độc lập, tự lập, không phụ thuộc, biệt lập
    • Pays indépendant
      nước độc lập
    • Caractère indépendant
      tính tự lập
    • La chaleur de l'eau est indépendante de la durée de l'ébullition
      độ nhiệt của nước (sôi) không phụ thuộc thời gian sôi
    • Chambre à louer indépendante
      buồng cho thuê biệt lập ( lối đi riêng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Indépendant"