Indépendant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc lập, không phụ thuộc: Chỉ một người, một tổ chức hoặc một quốc gia quyền tự quyết, không chịu sự kiểm soát hay chi phối từ bên ngoài.
    • Tự lập: Chỉ một người khả năng tự lo liệu cuộc sống công việc của mình không cần dựa vào người khác.
    • Biệt lập, riêng biệt: Chỉ một thứ đó tách rời, sự tồn tại hoặc hoạt động riêng, không liên kết trực tiếp với những thứ xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un pays indépendant. (Đómột quốc gia độc lập.)
    • Elle a un esprit très indépendant. ( ấy tinh thần rất tự lập.)
    • Ces deux problèmes sont indépendants l'un de l'autre. (Hai vấn đề này độc lập với nhau.)
    • Il cherche un studio indépendant. (Anh ấy đang tìm một căn studio riêng biệt / lối đi riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être indépendant de (độc lập với, không phụ thuộc vào): Diễn tả sự không bị ảnh hưởng hoặc chi phối bởi một yếu tố nào đó.

    • Son bonheur est indépendant de sa richesse. (Hạnh phúc của anh ta độc lập với sự giàu có của anh ta.)
  • Travailleur indépendant / Profession libérale: Chỉ người lao động tự do, không làm công ăn lương cho một tổ chức cụ thể.

    • Il est avocat, c'est un travailleur indépendant. (Anh ấyluật sư, một người lao động tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Indépendamment (trạng từ): một cách độc lập, riêng biệt.

    • Ils ont agi indépendamment. (Họ đã hành động một cách độc lập.)
  • Indépendance (danh từ giống cái): sự độc lập, nền độc lập.

    • Ils se battent pour leur indépendance. (Họ chiến đấu cho nền độc lập của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Autonome: tự chủ, tự trị.
  • Libre: tự do.
  • Séparé: tách biệt, riêng rẽ.
Từ trái nghĩa
  • Dépendant: phụ thuộc, lệ thuộc.
  • Soumis: bị khuất phục, phục tùng.
  • Asservi: bị nô dịch, bị áp bức.
tính từ
  1. độc lập, tự lập, không phụ thuộc, biệt lập
    • Pays indépendant
      nước độc lập
    • Caractère indépendant
      tính tự lập
    • La chaleur de l'eau est indépendante de la durée de l'ébullition
      độ nhiệt của nước (sôi) không phụ thuộc thời gian sôi
    • Chambre à louer indépendante
      buồng cho thuê biệt lập ( lối đi riêng)