Lumière

danh từ giống cái
  1. ánh sáng
    • La lumière du soleil
      ánh sáng mặt trời
    • Habile distribution de la lumière et des ombres
      (hội họa) sự khéo phân phối sáng tối
    • La lumière de la raison
      ánh sáng củatrí
    • à la lumière des événements
      dưới ánh sáng của thời cuộc
    • Lumière diurne/lumière du jour
      ánh sángban ngày
    • Lumière crépusculaire
      ánh sáng hoàng hôn
    • Lumière zodiacale
      ánh sáng hoàng đạo
    • Lumière solaire
      ánh sáng mặt trời
    • Lumière lunaire
      ánh sáng mặt trăng
    • Lumière phosphorescente
      ánh sáng lân quang
    • Lumière polarisée
      ánh sáng phân cực
    • Lumière infrarouge
      ánh sáng hồng ngoại
    • Lumière ultraviolette
      ánh sáng tử ngoại
    • Lumière monochromatique
      ánh sáng đơn sắc
    • Lumière complexe
      ánh sáng đa sắc
    • Lumière artificielle
      ánh sáng nhân tạo
    • Lumière blanche
      ánh sáng trắng
    • Lumière noire
      ánh sáng "đen" , ánh sáng không trông thấy
    • Lumière semi -diffusée
      ánh sáng nửa khuếch tán
  2. đèn đuốc
    • éteindre la lumière
      tắt đèn đuốc
  3. (số nhiều) sự thông thái, sự thông minh; tri thức
    • Ses lumières sont bien petites
      tri thức của ít ỏi lắm
  4. ngôi sao sáng
    • Une lumière de son siècle
      một ngôi sao sáng trong thời ông ta
  5. (kỹ thuật) lỗ
    • Lumière d'admission
      lỗ nạp
    • ce n'est pas une lumière
      (thân mật) không thông minh đâu
    • lumière noire; lumière de Wood
      tia ngoài tím, tia tử ngoại
    • Mettre en lumière
      làm sáng tỏ, vạch
    • voir la lumière
      ra đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Lumière"