Lê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây ăn quả: Một loại cây thân gỗ, hoa màu trắng, cho quả có vỏ thường màu vàng, thịt quả màu trắng, nhiều nước và có vị ngọt.
- Quả của cây lê: Loại quả ăn được từ cây lê, có hình dáng đặc trưng.
- Lưỡi lê (nói tắt): Vũ khí lắp ở đầu súng, dùng để đâm; thường gọi tắt là "lê".
Động từ:
- Di chuyển sát đất bằng cách dùng khuỷu tay và chân: Hành động đẩy người để di chuyển khi cơ thể áp sát mặt đất.
- Kéo lê một vật trên mặt đất: Hành động làm cho một vật trượt hoặc di chuyển trên bề mặt bằng cách kéo nó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Vườn nhà bà trồng rất nhiều cây lê. (Chỉ loại cây ăn quả.)
- Mẹ mua một cân lê về để tráng miệng. (Chỉ quả lê.)
- Người lính gắn lê vào đầu súng trường. (Chỉ lưỡi lê.)
Động từ:
- Đứa bé tập lê trên sàn nhà. (Chỉ hành động di chuyển sát đất.)
- Anh ấy lê chiếc vali nặng vào trong nhà. (Chỉ hành động kéo lê vật gì đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lăn lê bò toài": Thành ngữ chỉ sự vất vả, khó nhọc trong việc di chuyển hoặc mưu sinh.
- Ông ấy đã lăn lê bò toài kiếm sống nuôi cả gia đình.
- "lê guốc": Chỉ hành động đi kéo lê đôi guốc trên mặt đất tạo ra tiếng động.
- Cô bé lê guốc quèn quẹt trên sàn gỗ.
Biến thể và từ gần giống
- Lê lết (động từ): Di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp, thường kéo lê thứ gì đó.
- Chiếc xe bị hỏng, phải lê lết vào bên đường.
- Rau lê (danh từ): Một loại rau dại, có thể dùng làm thuốc.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (quả): Quả lê Tàu, quả mắc cọp (tên gọi địa phương cho một số giống).
- Động từ (kéo lê): Kéo, lôi, kéo lết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lê bước: Di chuyển từng bước một cách nặng nề, mệt mỏi.
- Sau trận ốm, ông cụ chỉ lê bước quanh nhà.
- Lê thê: Kéo dài một cách chậm chạp, không dứt.
- Câu chuyện của anh ta kể lê thê cả buổi tối.
Thành ngữ liên quan
- Lê la lếch thếch: Chỉ dáng vẻ luộm thuộm, chậm chạp, kéo lê đồ đạc hoặc quần áo.
- Đi đâu mà lê la lếch thếch thế kia?
- 1 dt. 1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt. 2. Quả cây lê.
- 2 dt. Lưỡi lê, nói tắt: đâm lê.
- 3 đgt. 1. Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất: tập lăn lê bò toài lê từng bước. 2. Kéo sát mặt đất: lê guốc quèn quẹt lê từng thúng thóc trên sàn kho.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
- None