Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh tre, nứa dùng trong kết cấu mái nhà: Một thanh vật liệu (thường bằng tre, nứa) được đặt dọc theo chiều dài của mái nhà, trên các rui, để làm giá đỡ buộc các vật liệu lợp như tranh, gồi.
    • (Phương ngữ) Hạt vừng: Tên gọi khác, thường dùng trong một số vùng miền, để chỉ hạt vừng (một loại hạt nhỏ dùng làm gia vị hoặc chế biến thực phẩm).
    • Tên gọi tắt của cá mè: Dùng để chỉ chung cho một số loài nước ngọt thuộc họ cá chép, dụ như cá mè hoa, cá mè trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (kết cấu mái):

    • Người thợ đang đóng các lên khung mái trước khi lợp .
    • Mái nhà tranh truyền thống cần hệ thống rui chắc chắn.
  • Danh từ (hạt vừng):

    • Bánh đa món ăn vặt rất thơm ngon.
    • Muối thường được dùng để chấm thịt nướng.
  • Danh từ ():

    • Hồ này người ta thả nhiều chép.
    • vinh đặc sản của vùng sông nước miền Tây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "" trong thành ngữ, cách nói dân gian:
    • "Nhỏ như hạt ": Thành ngữ dùng để von một thứ đó rất nhỏ bé.
    • "Chuyện ra to" đôi khi còn được nói vui "chuyện hạt ".
Biến thể từ liên quan
  • Cá mè (danh từ): Tên đầy đủ của loài .
  • đen (danh từ): Một loại vừng hạt màu đen.
  • Mè xửng (danh từ): Một loại bánh kẹo đặc sản làm từ đường.
  • Vừng (danh từ): Tên phổ thông hơn để chỉ hạt .
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa kết cấu mái: Thanh giằng, thanh đỡ (trong ngữ cảnh cụ thể về mái nhà).
  • Đối với nghĩa hạt: Vừng.
  • Đối với nghĩa : (Không từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng tên cụ thể như cá mè hoa, cá mè trắng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" một từ đa nghĩa. Nghĩa được hiểu tùy thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh (xây dựng, ẩm thực hay động vật).
  • Khi nói về hạt, từ "vừng" thông dụng được hiểu rộng rãi trên toàn quốc hơn so với "" (mang tính chất phương ngữ).
  1. 1 dt Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay gồi dùng lợp nhà: Buộc các vào các rui.
  2. 2 dt (đph) Như Vừng: Kẹo ; Muối .
  3. 3 dt Tức cá mè: Con , con chép.