Orange

/'ɔrindʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quả cam: Một loại trái cây múi, hình tròn, vỏ dày màu cam hoặc xanh-vàng, bên trong nhiều tép mọng nước, vị chua ngọt.
    • Màu da cam: Một màu sắc nằm giữa màu đỏ màu vàng, giống như màu vỏ của quả cam chín.
    • Cây cam: Loại cây ăn quả thuộc chi Citrus, cho quả cam.
  2. Tính từ:

    • màu da cam: Mô tả một vật màu sắc giống với màu của quả cam chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ (quả cam):
    • She ate an orange for breakfast. ( ấy đã ăn một quả cam cho bữa sáng.)
    • Orange juice is rich in vitamin C. (Nước cam giàu vitamin C.)
  • Danh từ (màu sắc):
    • Orange is a bright and warm color. (Màu cam một màu sắc tươi sáng ấm áp.)
    • The sunset painted the sky in shades of orange. (Hoàng hôn nhuộm bầu trời thành những sắc thái của màu cam.)
  • Tính từ:
    • He bought an orange shirt. (Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi màu cam.)
    • The tiger has distinctive orange and black stripes. (Con hổ những sọc cam đen đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to squeeze the orange": Vắt kiệt, khai thác triệt để (hết tinh túy của cái , hết sức lực của ai).
    • The company squeezed the orange by making employees work overtime without extra pay. (Công ty đã vắt kiệt sức lao động bằng cách bắt nhân viên làm thêm giờ không trả lương phụ trội.)
  • "squeezed orange" (nghĩa bóng): Thứ đã bị vắt kiệt, người đã bị khai thác hết sức lực.
    • After years of exploitation, he felt like a squeezed orange. (Sau nhiều năm bị bóc lột, anh ấy cảm thấy mình như một quả cam đã bị vắt kiệt nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Orangey / Orangish (tính từ): Hơi màu cam, pha màu cam.
    • The walls were painted an orangish pink. (Những bức tường được sơn một màu hồng pha cam.)
  • Orangery (danh từ): Nhà kính trồng cam (một từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Tangerine (danh từ): Quả quýt (một loại trái cây họ cam quýt tương tự, thường nhỏ hơn dễ bóc vỏ).
  • Apricot (danh từ/tính từ): Màu , vàng cam (chỉ màu sắc tương tự nhưng thường nhạt vàng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "To compare apples and oranges": So sánh hai thứ khác nhau một cách vô lý, so sánh khập khiễng.
    • Comparing their salaries is like comparing apples and oranges because their jobs are completely different. (So sánh mức lương của họ chẳng khác nào so sánh táo với cam công việc của họ hoàn toàn khác nhau.)
danh từ
  1. quả cam
  2. cây cam
  3. màu da cam

Idioms

  • to squeeze the orange
    vắt kiệt (hết tinh tuý của cái , hết sức lực của ai)
  • squeezed orange
    quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng))
tính từ
  1. màu da cam