Papuan

/'pæpjuən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Papua: Chỉ những liên quan đến khu vực địa Papua (một hòn đảo lớnchâu Đại dương).
    • (Thuộc) người Papua: Chỉ những liên quan đến các dân tộc bản địa sinh sống trên đảo Papua.
    • (Thuộc) ngôn ngữ Papua: Chỉ những liên quan đến các ngôn ngữ bản địa không thuộc hệ ngôn ngữ Nam Đảo (Malayo-Polynesian) được nóikhu vực này.
  2. Danh từ:

    • Người Papua: Một người bản địa hoặc cư dân của đảo Papua, đặc biệt Papua New Guinea.
    • Ngôn ngữ Papua: Bất kỳ ngôn ngữ nào trong số các ngôn ngữ bản địa được nói ở Papua New Guinea, New Britain, hoặc quần đảo Solomon không thuộc hệ ngôn ngữ Nam Đảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The expedition studied Papuan tribes. (Đoàn thám hiểm nghiên cứu các bộ tộc Papua.)
    • She is an expert in Papuan linguistics. ( ấy chuyên gia về ngôn ngữ học Papua.)
    • This mask is a fine example of Papuan art. (Chiếc mặt nạ này một dụ điển hình của nghệ thuật Papua.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • A Papuan explained the meaning of the ritual. (Một người Papua đã giải thích ý nghĩa của nghi lễ.)
    • The Papuans have lived on this island for thousands of years. (Người Papua đã sống trên hòn đảo này hàng nghìn năm.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • He is learning a Papuan spoken in the highlands. (Anh ấy đang học một ngôn ngữ Papua được nóivùng cao nguyên.)
    • Several hundred Papuans are spoken in New Guinea. (Vài trăm ngôn ngữ Papua được nóiNew Guinea.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Papuan Highlands": Vùng cao nguyên Papua, thường dùng để chỉ khu vực địa văn hóa đặc thù.

    • The Papuan Highlands are known for their unique cultures. (Cao nguyên Papua nổi tiếng với những nền văn hóa độc đáo.)
  • "Trans-New Guinea Papuan languages": Các ngôn ngữ Papua xuyên New Guinea, một nhóm ngôn ngữ lớn được đề xuất.

    • This family is one of the largest groups of Papuan languages. (Họ ngôn ngữ này một trong những nhóm ngôn ngữ Papua lớn nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Papua New Guinea (Danh từ riêng): Quốc gia Papua New Guinea, chiếm phần phía đông của đảo.
  • Papua (Danh từ riêng): Tên gọi chung của hòn đảo, hoặc tỉnh Papua của Indonesia ở phía tây đảo.
Từ đồng nghĩa
  • New Guinean (Tính từ/Danh từ): (Thuộc) New Guinea/người New Guinea. (Lưu ý: Từ này có thể bao hàm cả phần lãnh thổ Indonesia Papua New Guinea, rộng hơn "Papuan" đôi khi chỉ dân tộc bản địa cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "Papuan" đây chủ yếu danh từ riêng/tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Papuan".)

tính từ
  1. (thuộc) người Pa-pu (thổ dân châu Đại dương)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống