pan

/pæn - pɑ:n/
Học thuật
Thân thiện
pan

A chef flips a pancake in a pan on the stove.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chảo, xoong: Một dụng cụ nấu ăn nông, thường bằng kim loại, tay cầm, dùng để chiên, xào hoặc nấu thức ăn.
    • Đĩa cân: Phần đĩa của một chiếc cân.
    • Cái giần, mâm đãi: Dụng cụ nông, rộng dùng để đãi vàng hoặc khoáng sản từ đất cát.
    • (Địa ) Lòng chảo: Một vùng đất trũng, thấp hơn so với khu vực xung quanh.
    • (Thần thoại Hy Lạp) Thần Pan: Vị thần của thiên nhiên, đồng quê, những người chăn cừu, thường được miêu tả nửa thân trên người, nửa dưới .
  2. Động từ:

    • Đãi (vàng): Rửa lắc cát, sỏi trong một cái chảo để tách vàng hoặc khoáng vật quý.
    • Chỉ trích gay gắt, chê bai: Đưa ra nhận xét hoặc phê bình rất tiêu cực, đặc biệt về một bộ phim, vở kịch, sách, v.v.
    • Quay (máy quay): Di chuyển máy quay phim hoặc máy ảnh theo chiều ngang để quay toàn cảnh hoặc theo dõi chuyển động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She fried the eggs in a non-stick pan. ( ấy chiên trứng trong một cái chảo chống dính.)
    • The Death Valley is a famous desert pan. (Thung lũng Chết một lòng chảo sa mạc nổi tiếng.)
    • The story of Pan is often told in Greek mythology. (Câu chuyện về thần Pan thường được kể trong thần thoại Hy Lạp.)
  • Động từ:

    • The early prospectors panned for gold in the river. (Những người tìm vàng thời đầu đã đãi vàng ở con sông.)
    • The new movie was panned by all the critics. (Bộ phim mới bị tất cả các nhà phê bình chê bai thậm tệ.)
    • The camera panned slowly across the audience. (Máy quay từ từ lia ngang qua khán giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pan out": (thành ngữ) diễn ra, kết quả, phát triển (theo một cách nào đó).
    • We'll have to see how this new business plan pans out. (Chúng ta sẽ phải xem kế hoạch kinh doanh mới này diễn ra như thế nào.)
    • His idea didn't pan out as expected. (Ý tưởng của anh ta đã không mang lại kết quả như mong đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Panful (n): Một chảo đầy (dùng để chỉ lượng).

    • She added a panful of water to the soup. ( ấy thêm một chảo nước đầy vào nồi súp.)
  • Panning (danh động từ): Hành động đãi vàng hoặc hành động quay máy camera ngang.

    • Gold panning is a popular tourist activity here. (Đãi vàng một hoạt động du lịch phổ biếnđây.)
  • Saucepan (n): Cái nồi nhỏ tay cầm dài, thường nắp.

  • Frying pan (n): Chảo rán.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chảo): Skillet, pot (tùy ngữ cảnh).
  • Động từ (chỉ trích): Criticize harshly, slam, lambaste.
  • Động từ (đãi vàng): Sift, wash for gold.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pan out: (đã giải thíchmục 'Sử dụng nâng cao').
  • Pan for (something): Đãi để tìm cái đó (thường vàng).
    • They spent the summer panning for gold in Alaska. (Họ dành cả mùa để đãi vàng ở Alaska.)
Thành ngữ liên quan
  • "Out of the frying pan and into the fire": Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa; từ tình huống xấu này rơi vào tình huống xấu hơn.
    • By quitting that stressful job without another one lined up, he jumped out of the frying pan and into the fire. (Bằng việc bỏ công việc căng thẳng đó không việc khác chờ sẵn, anh ta đã tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.)
pan

A chef flips a pancake in a pan on the stove.

danh từ (Pan)
  1. (thần thoại,thần học) thần đồng quê
  2. ông Tạo
  3. đạo nhiều thần
danh từ
  1. trầu không (để ăn trầu)
  2. miếng trầu
  3. xoong, chảo
  4. đĩa cân
  5. cái giần (để đãi vàng)
  6. (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
  7. (địa ,địa chất) đất trũng lòng chảo
  8. (địa ,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
  9. nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
  10. sọ ((cũng) brain pan)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt
ngoại động từ
  1. (+ off, out) đãi (vàngtrong cát, bằng cái giần)
  2. (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
nội động từ (+ out)
  1. đâi được vàng, vàng (cát...)
  2. (nghĩa bóng) kết quả
    • how did it pan out?
      việc ấy kết quả thế nào?
    • it panned out well
      cái đó kết quả khá