President

/'prezidənt/
danh từ
  1. chủ tịch (buổi họp, hội nước...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống
  3. hiệu trưởng (trường đại học)
  4. (sử học) thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "President"