chairman

/'tʃeəmən/
danh từ
  1. chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp)
  2. người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người khiêng kiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chairman"

chairman
The chairman calls the meeting to order.