Rác

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Những vật bỏ đi, vụn vặt nhơ bẩn: Chỉ các vật phế thải, không còn giá trị sử dụng, thường vương vãi trong nhà, sân, đường phố, như giấy vụn, túi nilon, thức ăn thừa, cây khô.
    • (Nghĩa bóng, khinh miệt) Điều hoặc người bị coi giá trị, đáng khinh: Dùng để von, miệt thị.
  2. Tính từ:

    • Nhơ bẩn, làm bẩn: Mô tả trạng thái hoặc hành động làm cho một nơi nào đó trở nên bẩn thỉu hoặc vứt rác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi người cần phân loại rác trước khi đem đổ. (Mọi người cần phân loại rác thải trước khi đem vứt.)
    • Đừng coi lời khuyên của người khác rác. (Đừng coi lời khuyên của người khác thứgiá trị.)
  • Tính từ:
    • Sân trường rất rác học sinh vứt giấy lung tung. (Sân trường rất bẩn học sinh vứt giấy lung tung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi/khinh người như rác": Thái độ khinh thường, coi thường người khác, không xem họ ra gì.
    • Anh ta thái độ kiêu ngạo, coi người như rác.
  • "tiêu tiền như rác": Tiêu xài tiền bạc một cách hoang phí, không suy nghĩ, như thể giá trị.
    • Cậu ấy trúng số bắt đầu tiêu tiền như rác.
Biến thể từ gần giống
  • Rác rưởi (danh từ): Từ nhấn mạnh, thường dùng với nghĩa khinh miệt hơn, chỉ những thứ đồ bỏ đi, vô giá trị.
    • Dọn dẹp đống rác rưởi trong góc phòng đi.
  • Rác thải (danh từ): Từ ghép chính thức hơn, chỉ các chất thải nói chung, thường dùng trong văn cảnh môi trường.
    • Xử lý rác thải sinh hoạt một vấn đề cấp bách.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: rưởi, đồ phế thải, đồ bỏ đi, phế liệu (trong một số ngữ cảnh), chất thải.
  • Tính từ: bẩn, nhơ, .
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: của quý, báu vật, đồ giá trị.
  • Tính từ: sạch, sạch sẽ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rác trong nhà, hốt đổ đầu ngõ": (Thành ngữ) Chỉ thói quen hoặc hành động chỉ lo dọn dẹp, đổ bỏ rác của mình ra nơi công cộng, không quan tâm đến môi trường chung; hàm ý ích kỷ.
  • "Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm": (Tục ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự sạch sẽ, trong đó việc không rác bẩn góp phần tạo nên sự sạch sẽ đó.
  1. 1.d. Những vật vụn vặt nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn giẻ rách... : Quét cho sạch rác. Coi người như rác. Khinh người quá. Tiêu tiền như rác. Tiêu pha quá phung phí. 2. t. Nhơ bẩn : Vứt mía rác cả nhà.