rác

  1. ordures; balayures; détritus
    • coi người như rác
      ne faire aucun cas des autres
    • Tiêu tiền như rác
      dépenser sans compter;salir
    • Vứt giấy rác cả sàn nhà
      jeter des morceaux de papier sur le plancher et le salir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rác
Người công nhân đang quét rác trên đường phố.