Sax
/sæks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Thông tục, viết tắt):
- Kèn saxophone: Từ viết tắt thông dụng, không trang trọng của "saxophone", một loại nhạc cụ hơi bằng đồng thau có dăm đơn.
- Danh từ (Chuyên ngành, ít phổ biến):
- Búa (của thợ lợp ngói): Một loại búa nhỏ, chuyên dụng dùng trong việc lợp ngói hoặc một số công việc thủ công khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Kèn saxophone):
- He played a beautiful solo on the sax. (Anh ấy chơi một bản độc tấu tuyệt đẹp trên kèn sax.)
- I'm learning to play the alto sax. (Tôi đang học chơi kèn saxophone alto.)
- Danh từ (Dụng cụ):
- The roofer used a sax to drive in the nails. (Người thợ lợp mái đã dùng một cái búa chuyên dụng để đóng đinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tenor sax" / "Alto sax": Thường được dùng để chỉ cụ thể loại kèn saxophone (kèn saxophone tenor, kèn saxophone alto) thay vì nói đầy đủ.
- The band's sound is defined by the smooth tone of the tenor sax. (Âm thanh của ban nhạc được định hình bởi âm sắc mượt mà của kèn saxophone tenor.)
Biến thể và từ liên quan
- Saxophone (n): Tên đầy đủ, trang trọng của nhạc cụ.
- The saxophone is a key instrument in jazz music. (Kèn saxophone là một nhạc cụ chủ chốt trong nhạc jazz.)
- Saxophonist (n): Người chơi kèn saxophone.
- She is a renowned jazz saxophonist. (Cô ấy là một nghệ sĩ saxophone jazz nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Cho nghĩa nhạc cụ: Saxophone (tên đầy đủ).
- Cho nghĩa dụng cụ: Hammer (búa - từ chung chung hơn), roofing hammer (búa lợp mái - từ cụ thể hơn).
Lưu ý
- Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "sax" được hiểu ngay lập tức là kèn saxophone. Nghĩa chỉ dụng cụ (búa) rất hiếm gặp và chỉ xuất hiện trong các văn bản chuyên ngành hoặc cổ.
danh từ
- búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa)
danh từ
- (thông tục) (viết tắt) của saxophone