abiding

/ə'baidiɳ/
tính từ
  1. (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "abiding"

abiding
An abiding friendship connects the two neighbors over many years.