abroad

/ə'brɔ:d/
phó từ
  1. nước ngoài, ra nước ngoài
    • to live abroad
      sốngnước ngoài
    • to go abroad
      đi ra nước ngoài
  2. khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi
    • there is a runmour abroad that...
      khắp nơi đang tin đồn rằng...
    • the schooimaster is abroad
      việc học hành bây giờ đang trở thành phổ biến
  3. ngoài trời (đối với trong nhà)
    • life abroad is very healthy
      sốngngoài trời tốt cho sức khoẻ
  4. (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm
    • to be all abroad
      nghĩ sai hoàn toàn, hoàn toàn lầm lẫn

Idioms

  • from abroad
    từ nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "abroad"

abroad
She studies abroad in a European university.