afford

/ə'fɔ:d/
ngoại động từ
  1. có thể, đủ sức, đủ khả năng, đủ điều kiện (để làm gì)
    • I can't afford to lose a minute
      tôi không thể để mất một phút nào
  2. cho, tạo cho, cấp cho, ban cho
    • reading affords us pleasure
      đọc sách cho ta niềm vui thú
    • the fields afford enough fodder for the cattle
      cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "afford"

Từ có nhắc đến "afford"

afford
We can't afford to send our children to college.