absorber

/əb'sɔ:bə/
ngoại động từ
  1. hút, hấp thu
    • Le sable absorbe l'eau
      cát hút nước
    • Le noir absorbe la lumière
      màu đen hút ánh sáng
  2. ăn uống
    • Absorber les aliments
      ăn thức ăn.
  3. thu hút
    • Le travail absorbe l'attention
      công việc thu hút sự chú ý.
  4. hút hết, làm tiêu tan
    • Le luxe absorbe les richesses
      xa hoa hút hết của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "absorber"

Từ có nhắc đến "absorber"