acardia

acardia

A newborn with acardia is a rare medical condition.

Định nghĩa

Danh từ: Tình trạng không tim bẩm sinh, thường gặpmột số quái thai (dị dạng thai nhi) khi tim không phát triển trong quá trình hình thành phôi thai.

dụ sử dụng
  • (Acardia một dị tật bẩm sinh hiếm gặp nghiêm trọng.)
  • (Thai nhi được chẩn đoán mắc chứng acardia trong quá trình siêu âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acardia in parasitic twins": acardia xảy racác cặp song sinh ký sinh, nơi một thai nhi phát triển không tim phụ thuộc vào tim của thai nhi kia.
    • Acardia in parasitic twins often leads to the death of the affected twin. (Acardia ở song sinh ký sinh thường dẫn đến cái chết của thai nhi bị ảnh hưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Acardiac (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến tình trạng không tim.

    • The acardiac twin had no functioning heart. (Thai nhi acardiac không tim hoạt động.)
  • Acardius (danh từ): một cá thể (thai nhi) bị acardia.

    • The acardius was attached to its twin through the umbilical cord. (Acardius được gắn với thai nhi kia qua dây rốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Acardia: một biến thể chính tả khác của acardia.
  • Congenital absence of the heart: tình trạng tim bẩm sinh không .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này do tính chất y học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.