collect

/kə'lekt/
ngoại động từ
  1. tập hợp lại
  2. (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
    • to collect news
      lượm tin
    • to collect taxes
      thu thuế
    • to collect letters
      lấy thư
    • to collect stamps
      sưu tầm tem
  3. tập trung (tư tưởng...)
    • to collect oneself
      trấn tĩnh, bình tĩnh lại
  4. suy ra, rút ra
    • I collect from your words that...
      qua những lời anh nói tôi suy ra ...
nội động từ
  1. tập hợp, tụ hợp lại
  2. dồn lại, ứ lại, đọng lại
    • rabbish collect
      ráclại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

collect
She decided to collect seashells along the shore.