trip

/trip/
Học thuật
Thân thiện
trip

He took a trip to the shopping center.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuyến đi, cuộc du ngoạn: Một hành trình, thường ngắn hạn, được thực hiện cho mục đích tham quan, giải trí hoặc một công việc cụ thể.
    • Sự vấp ngã, bước hụt: Hành động trượt chân hoặc vấp phải vật đó, dẫn đến mất thăng bằng hoặc ngã.
    • Sai lầm, sơ suất: Một lỗi nhỏ, đặc biệt trong lời nói hoặc hành động.
    • Trải nghiệm kích thích hoặc ảo giác: Một trải nghiệm mạnh mẽ, thường chỉ trải nghiệm ảo giác do ma túy gây ra.
  2. Động từ:

    • Vấp, trượt chân: Hành động bị mất thăng bằng do chân vướng phải vật cản.
    • Đi nhẹ nhàng, bước nhanh: Di chuyển với những bước chân nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
    • Kích hoạt, kích hoạt (máy móc): Làm cho một chế hoặc thiết bị hoạt động.
    • Trải nghiệm ảo giác do ma túy: Sử dụng ma túy để trải nghiệm ảo giác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We are planning a weekend trip to the mountains. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần lên núi.)
    • He had a nasty trip on the uneven pavement. (Anh ấy bị vấp ngã đau trên vỉa hè không bằng phẳng.)
    • The politician's verbal trip was caught on camera. (Sự sơ suất trong lời nói của chính trị gia đã bị camera ghi lại.)
  • Động từ:

    • Be careful not to trip on that cable. (Cẩn thận đừng vấp phải sợi cáp đó.)
    • She tripped lightly down the garden path. ( ấy bước nhẹ nhàng xuống lối đi trong vườn.)
    • The alarm is tripped by motion sensors. (Chuông báo động được kích hoạt bởi cảm biến chuyển động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A trip down memory lane": Một sự hồi tưởng về quá khứ.

    • Looking at these old photos is a real trip down memory lane. (Nhìn những bức ảnh này đúng một chuyến du hành về ký ức.)
  • "To trip the light fantastic": Khiêu vũ (cách nói văn hoa, ).

    • They spent the evening tripping the light fantastic at the ball. (Họ dành cả buổi tối để khiêu vũ tại buổi dạ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Tripper (n): Người đi du lịch, khách tham quan (thường dùng trong tiếng Anh-Anh); Thiết bị kích hoạt, công tắc.
  • Tripwire (n): Dây chằng, dây bẫy (một thiết bị bẫy).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chuyến đi): Journey, excursion, outing, voyage.
  • Danh từ (sự vấp ngã): Stumble, misstep, slip, fall.
  • Động từ (vấp ngã): Stumble, slip, fall over.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trip up:
    • Làm vấp ngã, gây trở ngại: Làm cho ai đó vấp ngã hoặc mắc lỗi.
      • The tricky question tripped up many contestants. (Câu hỏi hóc búa đã làm nhiều thí sinh mắc lỗi.)
    • Phát hiện sai sót: Bắt gặp hoặc phát hiện ai đó đang mắc lỗi.
      • The accountant tripped up the fraud in the records. (Kế toán viên đã phát hiện ra gian lận trong hồ sơ.)
Thành ngữ liên quan
  • A bad/horror trip: Một trải nghiệm ảo giác tồi tệ, đáng sợ (do ma túy).

    • He had a bad trip and needed medical help. (Anh ta một cơn "phê" tồi tệ cần sự giúp đỡ y tế.)
  • A power trip: Hành xử một cách lạm quyền, thích thể hiện quyền lực.

    • The manager is on a power trip, micromanaging everything. (Người quản lý đang thể hiện quyền lực, kiểm soát vi mọi thứ.)
trip

He took a trip to the shopping center.

danh từ
  1. cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn
  2. (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển
    • maiden trip
      chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
  3. bước nhẹ
  4. bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân
  5. (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời
  6. sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân
  7. mẻ câu được
  8. (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả
nội động từ
  1. bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng
    • to trip up the stairs
      đi nhẹ bước lên cầu thang
  2. trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp
    • to trip over a stone
      vấp phải một hòn đá
  3. (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời
ngoại động từ
  1. ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã
  2. (hàng hải) thả trượt (neo)
  3. (kỹ thuật) nhả (máy)

Idioms

  • to trip up
    ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã