afire

/ə'faiə/
Học thuật
Thân thiện
afire

The forest was set afire by a lightning strike.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đang cháy, bốc lửa: Trạng thái bị lửa bao phủ hoặc bắt lửa.
    • Bừng cháy, rực cháy (nghĩa bóng): Trạng thái tràn đầy cảm xúc mãnh liệt, nhiệt huyết hoặc phấn khích.
  2. Phó từ:

    • Trong tình trạng cháy: Mô tả cách thức một thứ đó đang bốc cháy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The building was afire for hours before the firefighters could control it. (Tòa nhà cháy rực trong nhiều giờ trước khi lính cứu hỏa có thể kiểm soát được.)
    • Her heart was afire with hope when she received the good news. (Trái tim ấy bừng cháy hy vọng khi nhận được tin vui.)
  • Phó từ:

    • The dry grass was set afire by a stray spark. (Đám cỏ khô bị bắt lửa cháy bởi một tia lửa lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set something afire": Đốt cháy, làm cho thứ đó bắt lửa.

    • Protesters set tires afire to block the road. (Những người biểu tình đốt cháy lốp xe để chặn đường.)
  • "to be afire with something": Tràn đầy, rực cháy với một cảm xúc hoặc mong muốn mãnh liệt (như nhiệt huyết, tò mò, ham muốn).

    • The young scientist was afire with curiosity about the universe. (Nhà khoa học trẻ rực cháy sự tò mò về vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aflame (adj/adv): Có nghĩa tương tự như "afire", chỉ trạng thái đang cháy hoặc rực sáng cảm xúc.
  • Ablaze (adj/adv): Cháy rừng rực, rực sáng; thường mô tả ngọn lửa lớn hoặc ánh sáng rực rỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Burning (adj): Đang cháy.
  • On fire (adj): Đang bốc cháy.
  • Flaming (adj): Rực lửa, đầy lửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "afire" tính từ/phó từ, không hình thành phrasal verbs.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "afire".)

afire

The forest was set afire by a lightning strike.

tính từ & phó từ
  1. cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to set something afire
      đốt cháy vật
    • to be afire with the desire to do something
      nóng lòng muốn làm điều

Từ tương tự

Từ gần giống