afire

/ə'faiə/
tính từ & phó từ
  1. cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to set something afire
      đốt cháy vật
    • to be afire with the desire to do something
      nóng lòng muốn làm điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

afire
The forest was set afire by a lightning strike.