aflare

Adjective
  1. được thắp sáng lên bằng, hoặc giống như bằng ngọn lửa
    • a night aflare with fireworks
      một đêm rực sáng với pháo hoa
  2. chảy, vỗ, trải rộng, lan ra như thể trong một luồng khí
    • flags aflare in the breeze
      các lá cờ bay phần phật trong làn gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "aflare"

aflare
The campfire was aflare in the dark forest clearing.