ageless

/'eidʤlis/
tính từ
  1. trẻ mãi không già
  2. (thơ ca) mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

ageless
The ageless mountains stood silently under the stars.