everlasting

/,evə'lɑ:stiɳ/
tính từ
  1. vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt
  2. kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt
    • this everlasting noise
      tiếng ầm ầm không bao giờ dứt
  3. (thực vật học) giữ nguyên dạng màu khi khô

Idioms

  • the Everlasting
    Chúa, Thượng đế
danh từ
  1. thời gian vô tận, ngàn xưa
    • the monument has been there since everlasting
      công trình đó từ ngàn xưa
  2. (thực vật học) cây cúc trường sinh
  3. vải chéo len

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "everlasting"

Từ có nhắc đến "everlasting"

everlasting
A child picks a bouquet of everlasting flowers in a sunny meadow.