unending

/ʌn'endiɳ/
tính từ
  1. không dứt, không hết, vô tận
  2. bất diệt, trường cửu
  3. (thông tục) thường kỳ, thường xuyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "unending"

Từ có nhắc đến "unending"

unending
The artist painted an unending horizon across the vast canvas.