aha

/ɑ:hɑ:/
Học thuật
Thân thiện
aha

Aha, I found the missing key under the sofa cushion.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • A ha!, Ha ha!: Một từ cảm thán dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, vui mừng, hài lòng hoặc nhận ra điều đó một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Aha! I found my keys! (A ha! Tôi tìm thấy chìa khóa rồi!)
    • Aha, so that's how this machine works. (A ha, thì ra cái máy này hoạt động như vậy.)
    • "Aha!" she exclaimed when she solved the puzzle. ( ấy thốt lên "A ha!" khi giải được câu đố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Diễn tả sự hài lòng, đắc ý: Thường dùng khi người nói cảm thấy mình đúng hoặc đã đoán trúng điều đó.
    • Aha! I knew you were hiding here. (A ha! Tôi biết anh đang trốnđây .)
  • Diễn tả sự chế nhạo nhẹ nhàng: Đôi khi dùng với sắc thái mỉa mai, chế giễu.
    • Aha! Caught you sneaking a cookie! (A ha! Bắt được anh đang lén ăn bánh quy rồi nhé!)
Biến thể từ gần giống
  • Ah (thán từ): Ôi, à. Thường diễn tả sự nhận ra, thích thú, thương hại hoặc đau đớn.
    • Ah, I see what you mean. (À, tôi hiểu ý anh rồi.)
  • Oh (thán từ): Ồ, ôi. Diễn tả nhiều cảm xúc như ngạc nhiên, sợ hãi, đau đớn hoặc mong đợi.
    • Oh, that's a surprise! (Ồ, thật bất ngờ!)
Từ đồng nghĩa
  • Eureka!: Tìm ra rồi! (Thán từ diễn tả niềm vui khi khám phá ra điều , mang tính trang trọng/học thuật hơn).
  • Got it!: Hiểu rồi! / Tìm thấy rồi! (Cụm từ thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • "Aha moment": Khoảnh khắc bừng tỉnh, khoảnh khắc giác ngộ khi đột nhiên hiểu ra hoặc nhận ra điều đó quan trọng.
    • I had an aha moment while taking a shower. (Tôi đã một khoảnh khắc bừng tỉnh khi đang tắm.)
aha

Aha, I found the missing key under the sofa cushion.

thán từ
  1. a ha!, ha ha!