oho

/ou'hou/
Học thuật
Thân thiện
oho

A child says "oho!" as they find a hidden toy.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Ô hô, ô, úi, chà chà: Một từ cảm thán dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, vui mừng, hoặc nhận ra điều đó một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Oho! So it was you who ate the last cookie! (Ô hô! Thì ra cậu đã ăn cái bánh quy cuối cùng!)
    • Oho! Look what I found in the attic! (Úi! Xem tôi tìm thấy trên gác mái này!)
    • "Oho!" he exclaimed, "I think I've solved the puzzle!" ("Chà chà!" anh ta thốt lên, "Tôi nghĩ tôi đã giải được câu đố rồi!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để bày tỏ sự hài lòng hoặc thích thú khi phát hiện ra điều :

    • Oho! This is exactly what I was looking for. (Ô hô! Đây chính xác thứ tôi đang tìm.)
  • Dùng để biểu thị sự nhận thức đột ngột hoặc hiểu ra vấn đề:

    • Oho! Now I see what you mean. (Ô! Giờ thì tôi hiểu ý anh rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oh (thán từ): Ồ, ôi (biểu lộ nhiều cảm xúc như ngạc nhiên, đau đớn, vui mừng).
  • Aha (thán từ): A ha (biểu lộ sự nhận ra, khám phá, hoặc thỏa mãn).
  • Wow (thán từ): Ồ, úi (biểu lộ sự ngạc nhiên, ấn tượng mạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Ah: A (biểu lộ sự nhận ra, hài lòng).
  • Well, well: Ồ, ồ (biểu lộ sự quan tâm hoặc ngạc nhiên nhẹ nhàng).
Lưu ý sử dụng
  • "Oho" một từ cảm thán cổ điển mang tính biểu cảm cao, thường được dùng trong văn viết (như truyện, kịch) hoặc trong lời nói để tạo hiệu ứng nhấn mạnh. Trong tiếng Việt, có thể được dịch linh hoạt thành "ô hô", "úi", "chà chà", "ồ" tùy ngữ cảnh.
  • Từ này không dùng trong ngữ cảnh trang trọng thường dùng trong giao tiếp thân mật hoặc văn chương.
oho

A child says "oho!" as they find a hidden toy.

thán từ
  1. ô hô, ô, úi, chà chà