album

/'ælbəm/
danh từ giống đực
  1. anbom, ảnh tập, nhạc tập, bộ sưu tập
    • Un album de timbres
      anbom tem, bộ sưu tập tem
    • Jeune chanteuse qui vient d'enregistrer son premier album
      ca sĩ vưà mới thu anbom nhạc đầu tiên của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "album"

album
Elle feuillette un album de photos de famille.