allée

danh từ giống cái
  1. lối đi
  2. đường trồng cây hai bên
  3. (từ , nghĩa ) hành lang
    • Aller, haler
  4. allées et venues+ sự đi đi lại lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "allée"

allée
Une allée bordée d'arbres mène à un vieux manoir.