elle

danh từ, danh từ giống cái
  1. , ấy, ấy, chị ấy; cái ấy...
    • d'elle-même
      tự nó
    • Aile.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

elle
Elle porte un livre à la bibliothèque.