anguish

/'æɳgwiʃ/
danh từ
  1. nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác tinh thần)
    • to cause someone anguish
      làm cho ai đau khổ
    • to be in anguish
      đau khổ
    • anguish of body and mind
      nỗi đau khổ về thể xác tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "anguish"

Từ có nhắc đến "anguish"

anguish
She clutched her head in anguish as she read the letter.