languish

/'læɳgwiʃ/
nội động từ
  1. ốm yếu, tiều tuỵ
  2. úa tàn, suy giảm, phai nhạt
    • the interest in that has languished
      sự hứng thú với cái đó đã phai nhạt đi
  3. mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi mong mỏi
    • to languish for news from someone
      mòn mỏi đợi chờ tin ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "languish"

languish
The prisoner continues to languish in his cell.