anxious

/'æɳkʃəs/
tính từ
  1. áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
    • to be anxious about something
      lo âu, áy náy về cái
    • to be anxious for someone
      lo lắng cho ai
  2. ước ao, khao khát; khắc khoải
    • to be anxious for sommething
      khát khao điều
    • to be anxious to do something
      ước ao làm gì
  3. đáng lo ngại, nguy ngập
    • an anxious moment
      lúc nguy ngập
    • an anxious state of affairs
      sự tình đáng lo ngại
    • to be on the anxious seat (bench)
      bồn chồn sốt ruột như ngồi trên đống lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "anxious"

anxious
She feels anxious before her big presentation.