appelé

tính từ
  1. được gọi
  2. (Appelé à) được dành để; phải, đành phải
    • Un enfant appelé à un bel avenir
      đứa bé sẽ được tương lai tốt đẹp
    • Si nous étions appelés à partir
      nếu chúng ta phải đi
    • beaucoup d'appelés, mais peu d'élus
      nhiều người được gọi đến, nhưng ít người được chọn
danh từ
  1. người làm nghĩa vụ quân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "appelé"

appelé
Un jeune garçon est appelé à un bel avenir.