appliqué

/æ'pli:kei/
Học thuật
Thân thiện
appliqué

Un écolier appliqué fait ses devoirs soigneusement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, chuyên cần: Chỉ một người làm việc hoặc học tập với sự tập trung cẩn thận cao độ.
    • Ứng dụng: Dùng để chỉ một lĩnh vực kiến thức được áp dụng vào thực tiễn, trái ngược vớithuyết thuần túy.
    • Men sát (): (Thuật ngữ thực vật học) Mô tả cách một bộ phận của cây (như ) áp sát vào một bộ phận khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est un étudiant très appliqué. (Anh ấymột sinh viên rất chăm chỉ.)
    • Elle a fait un travail appliqué et minutieux. ( ấy đã làm một công việc chuyên cần tỉ mỉ.)
    • La physique appliquée est essentielle pour l'ingénierie. (Vậtứng dụngthiết yếu cho ngành kỹ thuật.)
    • Les feuilles sont appliquées contre la tige. (Những chiếc men sát vào thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être appliqué à quelque chose": Chuyên tâm, dồn hết sự chú ý vào việc gì đó.
    • Il est appliqué à la résolution de ce problème. (Anh ấy chuyên tâm vào việc giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Appliquer (động từ): Áp dụng, bôi, đặt lên.

    • Il faut appliquer la théorie à la pratique. (Cần phải áp dụngthuyết vào thực tiễn.)
  • Application (danh từ):

    • Sự chuyên cần: Travailler avec application. (Làm việc với sự chuyên cần.)
    • Ứng dụng: Une application mobile. (Một ứng dụng di động.)
Từ đồng nghĩa
  • Assidu: Cần cù, siêng năng.
  • Consciencieux: lương tâm, chu đáo.
  • Soigneux: Cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Pratique: Thực tiễn, thực hành (cho nghĩa "ứng dụng").
Từ trái nghĩa
  • Négligent: Cẩu thả, lơ là.
  • Distrait: Lơ đãng.
  • Pur: Thuần túy, lý thuyết (cho nghĩa "ứng dụng").
appliqué

Un écolier appliqué fait ses devoirs soigneusement.

tính từ
  1. chăm chỉ, chuyên cần
    • Un écolier appliqué
      một học sinh chăm chỉ
  2. ứng dụng
    • Mathématiques appliquées(opposé à "Mathématiques pures")
      toán ứng dụng (trái với " Toán thuần túy")
  3. (thực vật học) men sát ()