approximate

/ə'prɔksimit/
tính từ
  1. approximate to giống với, giống hệt với
  2. xấp xỉ, gần đúng
    • approximate calculation
      phép tính xấp xỉ
    • approximate value
      giá trị xấp xỉ
  3. rất gần nhau
động từ
  1. gắn với; làm cho gắn với
  2. xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "approximate"

approximate
The scientist writes an approximate value on the chalkboard.