aréolé

tính từ
  1. (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) quầng
  2. (thực vật học) núm
    • Ponctuation aréolée
      điểm núm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aréolé"

aréolé
La peau aréolée entoure le mamelon.