orle

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) đường chỉ chân (ở chôn mũ cột)
  2. đường bờ (ở huy hiệu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "orle"

orle
L'architecte dessine l'orle d'une colonne sur son plan.