arôme

danh từ giống đực
  1. hương thơm, mùi thơm
    • L'arôme d'un vin
      hương thơm của rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "arôme"

arôme
Le boulanger ajoute un arôme de vanille à la pâte.