arraché

Học thuật
Thân thiện
arraché

Un haltérophile soulève la barre à l'arraché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thể dục thể thao) Sự nâng tạ, sự cử tạ: Trong môn cử tạ, "arraché" là một trong hai động tác chính, trong đó vận động viên nâng tạ từ sàn lên thẳng qua đầu trong một chuyển động liên tục, không dừng lạivai.
    • Sự giật mạnh, sự nhổ bật: Nghĩa gốc, chỉ hành động kéo, giật hoặc nhổ một cái gì đó ra bằng lực mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'haltérophile a réussi un bel arraché de 120 kg. (Vận động viên cử tạ đã thực hiện thành công một cử giật đẹp mắt 120 kg.)
    • L'arraché de cette mauvaise dent a été difficile. (Việc nhổ cái răng đó ra thật khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'arraché" (thành ngữ, thân mật): một cách khó khăn, phải cố gắng hết sức, vất vả mới đạt được.
    • Il a gagné ce match à l'arraché. (Anh ấy đã thắng trận đấu này một cách vô cùng khó khăn.)
    • J'ai obtenu mon diplôme à l'arraché. (Tôi đã lấy được bằng của mình một cách vất vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Arracher (động từ): nhổ, giật, giằng lấy.
    • Il a arraché les mauvaises herbes du jardin. (Anh ấy đã nhổ cỏ dại trong vườn.)
    • On lui a arraché son sac à main. ( ấy đã bị giật mất chiếc túi xách.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong thể thao): Le développé (cử đẩy - một động tác cử tạ khác).
  • (Nghĩa gốc): Extraction (sự nhổ, sự khai thác), traction (sự kéo mạnh).
Thành ngữ liên quan
  • Obtenir quelque chose à l'arraché: Cố gắng hết sức, vất vả lắm mới được cái gì.
    • Il a obtenu son visa à l'arraché, après des mois de démarches. (Anh ấy đã xin được thị thực một cách vô cùng khó khăn, sau nhiều tháng thủ tục.)
arraché

Un haltérophile soulève la barre à l'arraché.

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) sự nâng tạ, sự cử tạ
    • à l'arraché
      (thân mật) cố gắng hết sức
    • Obtenir qqch à l'arraché
      cố gắng hết sức mới được cái gì

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arraché"