arraché

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) sự nâng tạ, sự cử tạ
    • à l'arraché
      (thân mật) cố gắng hết sức
    • Obtenir qqch à l'arraché
      cố gắng hết sức mới được cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "arraché"

Từ có nhắc đến "arraché"

arraché
Un haltérophile soulève la barre à l'arraché.