arracher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhổ, bứt, dỡ, bóc: Hành động dùng sức kéo mạnh để lấy một thứ đó ra khỏi nơi gắn vào hoặc đang ở.
    • Giật, lôi, kéo, moi: Hành động dùng sức mạnh để lấy một thứ đó ra khỏi tay ai, hoặc lấy ai/ cái gì ra khỏi một tình trạng, vị trí nào đó.
    • Làm đau lòng, gây ra sự mất mát: (Nghĩa bóng) Gây ra một cảm giác đau đớn, mất mát về tinh thần hoặc thể xác.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa nhổ, bứt:

    • Il faut arracher ces mauvaises herbes. (Phải nhổ những cây cỏ dại này đi.)
    • Elle arrache une page de son cahier. ( ấy một trang từ vở của mình ra.)
  • Nghĩa giật, lôi, moi:

    • Le policier a arraché l'arme des mains du criminel. (Viên cảnh sát đã giật vũ khí ra khỏi tay tên tội phạm.)
    • Rien ne peut arracher ce souvenir de mon esprit. (Không có thể xóa điức đó trong tâm trí tôi.)
  • Nghĩa làm đau lòng, gây mất mát:

    • Cette nouvelle lui arrache le cœur. (Tin này làm trái tim anh ta đau nhói.)
    • La guerre arrache de nombreuses vies. (Chiến tranh cướp đi nhiều sinh mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'arracher quelque chose**: Giành giật, tranh giành nhau để được thứ đó.

    • Les collectionneurs s'arrachent ce tableau rare. (Các nhà sưu tập tranh giành nhau bức tranh quý hiếm này.)
  • S'arracher de quelque chose/quelqu'un**: Đau lòng, miễn cưỡng rời xa ai đó hoặc cái gì đó.

    • Elle s'est arrachée des bras de sa mère pour partir. ( ấy đau lòng rời khỏi vòng tay mẹ để lên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrachage (danh từ giống đực): Hành động nhổ, sự thu hoạch (bằng cách nhổ).

    • L'arrachage des pommes de terre. (Việc thu hoạch/dỡ khoai tây.)
  • Arracheur (danh từ giống đực)/Arracheuse (danh từ giống cái): Người nhổ, máy nhổ.

    • Un arracheur de dents. (Một người nhổ răng - cách nói cho "nha sĩ".)
Từ đồng nghĩa
  • Déraciner: Nhổ bật rễ, bài trừ.
  • Extraire: Lấy ra, trích xuất.
  • Enlever: Lấy đi, dỡ bỏ.
  • Soustraire: Lấy đi, trừ đi (thường dùng trong toán học hoặc nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Arracher à: Cứu/giật/kéo ai/cái gì ra khỏi (một tình trạng xấu).

    • Il a arraché l'enfant à la noyade. (Anh ấy đã cứu đứa trẻ khỏi chết đuối.)
  • Arracher de: Giật/lôi ai/cái gì ra khỏi (một vị trí cụ thể).

    • On l'a arraché de son lit. (Người ta đã lôi anh ta ra khỏi giường.)
Thành ngữ liên quan
  • S'arracher les cheveux: (Nghĩa bóng) Bực bội, thất vọng, tức giận đến mức muốn nhổ tóc.

    • Devant cette erreur, il s'arrache les cheveux. (Trước lỗi này, anh ta bực mình muốn nhổ tóc.)
  • Arracher les yeux à quelqu'un: Rất tức giận với ai đó (nghĩa đen: muốn moi mắt ai).

    • Elle est tellement en colère qu'elle pourrait lui arracher les yeux. ( ấy tức giận đến mức có thể moi mắt anh ta.)
  • Arracher une promesse/des aveux à quelqu'un: Ép buộc, moi được một lời hứa/lời thú nhận từ ai đó.

    • Le juge a arraché la vérité au suspect. (Vị thẩm phán đã moi được sự thật từ nghi can.)
ngoại động từ
  1. nhổ, dỡ
    • Arracher les mauvaises herbes
      nhổ cỏ dại
    • Arracher des pommes de terre
      dỡ khoai tây
    • Arracher la croûte avec des ongles
      dùng móng tay bóc vỏ bánh mì
    • S'arracher un poil/un cheveu
      tự nhổ một cọng lông/sợi tóc của mình
  2. lôi ra, kéo ra, moi
    • Arracher qqn de sa place
      lôi ra khỏi chỗ ngồi
    • Arracher qqn au sommeil, arracher qqn du lit
      lôi ai (đang ngủ) dậy
    • Arracher qqn à ses rêves
      đưa ai trở lại thực tại
    • Arracher qqn à la mort
      cứu ai thoát chết
    • Arracher un oiseau des griffes d'un chat
      cứu con chim ra khỏi móng vuốt của con mèo
    • Arracher qqn à la misère
      cứu ai khỏi cảnh bần hàn
    • Arracher de l'argent à un avare
      moi tiền của một keo kiệt
    • Arracher un secret à qqn
      moi một điều bí mậtai
  3. giật, lột, lấy đi, hớt đi
    • Arracher un couteau des mains de quelqu'un
      giật con dao ra khỏi tay ai
    • Arracher le masque à quelqu'un
      lột mặt nạ của ai
    • La bombe lui arrache un bras
      quả bom đã hớt mất của anh ta một cánh tay
  4. (thân mật) nát, cào nát
    • Le chat lui arrache la joue
      con mèo đã cào nát
  5. arracher l'âme à qqn, arracher la vie à qqn+ giết ai
    • arracher le coeur à qqn
      làm ai đau lòng
    • s'arracher les cheveux
      thất vọng ê chề
    • vouloir arracher les yeux à quelqu'un
      muốn moi mắt ai, tức tối với ai lắm
    • s'arracher les yeux
      cãi nhau dữ dội
tự động từ
  1. (S'arracher qqch) giành nhau cái gì
    • Les prisonniers s'arrachent un gâteau
      các tù nhân giành nhau một cái bánh
  2. (S'arracher de qqch) đau lòng rời khỏi, khổ tâm bỏ
    • Le vieillard s'arrache de son habitude de fumer
      ông lão khổ tâm khi phải bỏ thói quen hút thuốc
    • La fille s'arrache de son pays natal
      cô gái đau lòng rời khỏi nơi chôn nhau cắt rốn của mình