arche

danh từ giống cái
  1. vòm cầu, nhịp cầu
  2. tàu của Nô-ê (cũng arche de Noé)
    • l'arche d'alliance, l'arche sainte
      (tôn giáo) tráp của người Hêbrơ cất phiến đá khắc mười điều giáo lệnh của thượng đế ban cho Moixơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

arche
L'arche de Noé flotte sur les eaux du déluge.