arquer

ngoại động từ
  1. bẻ cong, uốn cong
    • Arquer une pièce de fer
      uốn cong một miếng sắt
nội động từ
  1. oằn lại, cong lại
    • Une poutre qui commence à arquer
      cái bắt đầu oằn xuống
  2. (thông tục) đi, nhấc bước
    • Il ne peut plus arquer
      không còn nhấc bước nổi nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "arquer"