archer

/'ɑ:tʃə/
danh từ giống đực
  1. lính bắn cung
  2. người bắn cung
  3. (sử học) cảnh sát
    • Archée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "archer"

Từ có nhắc đến "archer"

archer
Un archer médiéval tire une flèche vers une cible.